bình cổ cong

bình cổ cong

Nhà hóa học đun hỗn hợp trong bình cổ cong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh, phần cổ dài cong: "bình cổ cong" một loại bình thuỷ tinh dùng trong phòng thí nghiệm hoá học, thân phình ra một ống dẫn dài uốn cong, dùng để chưng cất hoặc dẫn khí, hơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thí nghiệm, anh ấy cẩn thận đun nóng dung dịch trong bình cổ cong. (Dụng cụ này được dùng để chứa chất lỏng cần được đun nóng hoặc chưng cất.)
    • Khí sinh ra được dẫn qua bình cổ cong sang một bình thu khí khác. (Ống dẫn cong của bình giúp dẫn hướng luồng khí hoặc hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh phòng thí nghiệm hoá học: thuật ngữ chuyên môn chỉ một dụng cụ cụ thể.
    • Bộ dụng cụ chưng cất bao gồm bình cổ cong, bình ngưng tụ bình hứng. ( một thành phần trong một quy trình thí nghiệm phức tạp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornue (danh từ): tên gọi theo tiếng Pháp của "bình cổ cong", thường được dùng trong các tài liệu khoa học .
  • Bình cầu cổ cong (danh từ): một biến thể phần thân hình cầu thay vì hình bầu dục.
  • Bình chưng cất (danh từ): tên gọi chung cho các loại bình dùng để chưng cất, trong đó có thể bao gồm bình cổ cong.
Từ đồng nghĩa
  • Bình chưng cất cổ cong: nhấn mạnh chức năng chưng cất của dụng cụ.
  • Bình dẫn khí cổ cong: nhấn mạnh chức năng dẫn khí, hơi.
Ghi chú
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực hoá học các phòng thí nghiệm khoa học.